Điều khiển kiểm tra dữ liệu validation controls trong asp.net

1. Giới thiệu chung

  • Dùng để kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu
  • Tự động phát sinh code kiểm tra dữ liệu ở client-side tùy thuộc vào web browser có hỗ trợ thực thi script ở client không
  • Qui trình kiểm tra:

quy-trinh-kiem-tra-du-lieu-asp-net

Một số thuộc tính cơ bản

  • ControlToValidate: tên điều khiển cần kiểm tra
  • Text: chuỗi thông báo xuất hiện khi có lỗi
  • ErrorMessage: chuỗi thông báo xuất hiện trong điều khiển Validation Summary
  • EnableClientScript: cho phép thực hiện kiểm tra ở phía Client hay không (True/False)
  • SetFocusError(True/False): đặt con trỏ vào điều khiển khi dữ liệu không hợp lệ
  • ValidationGroup: tên nhóm. Nhóm các điều khiển có cùng giá trị ValidationGroup

2. RequireFieldValidator

  • Kiểm tra giá trị trong điều khiển phải được nhập
  • Thuộc tính InitialValue:
    • Giá trị khởi động
    • Giá trị nhập vào phải khác với giá trị của thuộc tính này

3. CompareValidator

  • So sánh giá trị của một điều khiển với giá trị của một điều khiển khác
  • So sánh giá trị của một điều khiển với một giá trị được xác định trước
  • Trong trường hợp không nhập dữ liệu, điều khiển sẽ không thực hiện kiểm tra
  • Thuộc tính :
    • ControlToCompare (ưu tiên)
    • Operator
    • Type
    • ValueToCompare

4. RangeValidator

  • Kiểm tra giá trị của điều khiển nằm trong đoạn [min-max]
  • Thuộc tính:
    • MinimumValue: giá trị nhỏ nhất
    • MaximumValue: giá trị lớn nhất
    • Type: xác định kiểu dữ liệu để kiểm tra (String/Integer/Double/Date/Currency)

5. RegularExpressionValidator

  • Kiểm tra giá trị của điều khiển phải theo mẫu qui định
  • Thuộc tính:
    • ValidationExpression: qui định mẫu kiểm tra dữ liệu dựa vào các ký hiệu qui định

6. CustomValidator

  • Cho phép người dùng tự viết hàm xử lý kiểm tra lỗi
  • Thuộc tính
    • ValidateEmptyText(True/False): có kiểm tra khi giá trị nhập là rỗng
    • ClientValidationFunction: tên hàm kiểm tra ở mức client
  • Sự kiện ServerValidate: dùng để xử lý kiểm tra dữ liệu ở mức Server

7. ValidationSummary

  • Dùng để hiển thị bảng lỗi – tất cả các lỗi hiện có trên trang Web (thuộc tính ErrorMessage)
  • Thuộc tính
    • HeaderText: chuỗi văn bản của dòng tiêu đề
    • ShowMessageBox(True/False): có thể hiện hộp thọai thông báo lỗi trên Browser
Điều khiển kiểm tra dữ liệu validation controls trong asp.net
5 (100%) 10 votes

Add Comment